Nghĩa tiếng Việt
- Làm chảy nước bọt, làm chảy nước dãi.động từEN-VI Dict
- Chảy nước bọt, chảy nước dãi; chảy nhiều nước bọt, chảy nhiều nước dãi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smell made the dog salivate.
-
The puppy salivated at the food bowl.