Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sallyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We sallied out after the rain stopped.
/sˈælid/
sallied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sally.
We sallied out after the rain stopped.