TanroDictionary Sổ từ

salmon-coloured

/ˈsæmənˈkəlɜːd/

Anh
0

salmon-coloured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá hồi; Có màu thịt cá hồi, có màu hồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá hồi.danh từEN-VI Dict
  2. Có màu thịt cá hồi, có màu hồng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scarf was a soft salmon-coloured.

  2. She wore a salmon-coloured dress.