Nghĩa tiếng Việt
- Có màu hồng da cam, có màu thịt cá hồi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a salmon-pink dress to the party.
/ˈsæmənˈpɪŋk/
salmon-pink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có màu hồng da cam, có màu thịt cá hồi.
She wore a salmon-pink dress to the party.