TanroDictionary Sổ từ

salt away

/sˈɒlt əwˈeɪ/

Anh
0

salt away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiết kiệm tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiết kiệm tiền.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She's making a lot of money, but salts it away rather than spending it.