Nghĩa tiếng Việt
- Tiết kiệm tiền.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She's making a lot of money, but salts it away rather than spending it.
/sˈɒlt əwˈeɪ/
salt away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiết kiệm tiền.
She's making a lot of money, but salts it away rather than spending it.