Nghĩa tiếng Việt
- Mồi muối (muối trộn với sỏi, nước tiểu... để nhử chim bồ câu, giữ cho chúng khỏi bay xa mất).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer used salt-cat to attract birds.
/ˈsɔltˈkæt/
salt-cat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mồi muối (muối trộn với sỏi, nước tiểu... để nhử chim bồ câu, giữ cho chúng khỏi bay xa mất).
The farmer used salt-cat to attract birds.