TanroDictionary Sổ từ

salt-meat

/ˈsɔltˈmit/

Anh
0

salt-meat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịt ướp muối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt ướp muối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They packed salt-meat for the long trip.