TanroDictionary Sổ từ

saltation

/sælˈteɪʃən/

Anh
0

saltation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhảy múa; Sự nhảy vọt; Sự chuyển biến đột ngột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhảy múa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhảy vọt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chuyển biến đột ngột.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dancers ended with a lively saltation.

  2. The discovery caused a saltation in science.

  3. Her mood changed by saltation after the call.