Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy vọt; có thể nhảy vọt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The frog's saltatorial jump was quick and high.
/ˌsæltəˈtɔriəl/
saltatorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhảy vọt; có thể nhảy vọt.
The frog's saltatorial jump was quick and high.