Nghĩa tiếng Việt
- Có chân nhảy (chân thích nghi với sự nhảy).tính từEN-VI Dict
- Nhện chân nhảy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The saltigrade insect jumped onto the leaf.
-
A saltigrade hid under the stone.
/ˈsæltəˌɡreɪd/
saltigrade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chân nhảy (chân thích nghi với sự nhảy); Nhện chân nhảy.
The saltigrade insect jumped onto the leaf.
A saltigrade hid under the stone.