TanroDictionary Sổ từ

saltigrade

/ˈsæltəˌɡreɪd/

Anh
0

saltigrade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chân nhảy (chân thích nghi với sự nhảy); Nhện chân nhảy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chân nhảy (chân thích nghi với sự nhảy).tính từEN-VI Dict
  2. Nhện chân nhảy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The saltigrade insect jumped onto the leaf.

  2. A saltigrade hid under the stone.