Nghĩa tiếng Việt
- Tính mặn; sự có muối.danh từEN-VI Dict
- Tính chua chát, tính châm chọc; tính sắc sảo tính hóm hỉnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The saltiness of the soup was too much.
-
His reply had a saltiness that made us laugh.