Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của salt.động từEN-VI Dict
- Sự ướp muối; sự phun muối; sự nhúng dung dịch muối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was salting the soup very lightly.
-
The salting kept the fish fresh.