TanroDictionary Sổ từ

salting

/ˈsɔltin/

Anh
0

salting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của salt; Sự ướp muối; sự phun muối; sự nhúng dung dịch muối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của salt.động từEN-VI Dict
  2. Sự ướp muối; sự phun muối; sự nhúng dung dịch muối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was salting the soup very lightly.

  2. The salting kept the fish fresh.