Nghĩa tiếng Việt
- Dấu X, như trên huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shield showed a bright saltire.
/ˈsɔlˌtɑɪər/
saltire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu X, như trên huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện).
The shield showed a bright saltire.