Nghĩa tiếng Việt
- Xanpet, nitrat kali (bột trắng mặn dùng làm thuốc súng, để bảo quản thức ăn và làm thuốc chữa bệnh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old jar contained a little saltpeter.
/ˌsɔːltˈpiːtə(r)/
saltpeter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xanpet, nitrat kali (bột trắng mặn dùng làm thuốc súng, để bảo quản thức ăn và làm thuốc chữa bệnh).
The old jar contained a little saltpeter.