TanroDictionary Sổ từ

saltpeter

/ˌsɔːltˈpiːtə(r)/

Anh
0

saltpeter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xanpet, nitrat kali (bột trắng mặn dùng làm thuốc súng, để bảo quản thức ăn và làm thuốc chữa bệnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xanpet, nitrat kali (bột trắng mặn dùng làm thuốc súng, để bảo quản thức ăn và làm thuốc chữa bệnh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old jar contained a little saltpeter.