TanroDictionary Sổ từ

salty

/ˈsɔlti/

Anh Thông dụng
0

salty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Muối; có muối, mặn; Có hương vị của biển cả; Chua chát, châm biếm; sắc sảo, hóm hỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Muối; có muối, mặn.tính từEN-VI Dict
  2. Có hương vị của biển cả.tính từEN-VI Dict
  3. Chua chát, châm biếm; sắc sảo, hóm hỉnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked salty in practice.

  2. The air had a salti smell.

  3. His reply was short and salti.