Nghĩa tiếng Việt
- Muối; có muối, mặn.tính từEN-VI Dict
- Có hương vị của biển cả.tính từEN-VI Dict
- Chua chát, châm biếm; sắc sảo, hóm hỉnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked salty in practice.
-
The air had a salti smell.
-
His reply was short and salti.