TanroDictionary Sổ từ

salutary

/ˈsæljətri/

Anh
0

salutary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bổ ích, có lợi; Tốt lành (khí hậu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bổ ích, có lợi.tính từEN-VI Dict
  2. Tốt lành (khí hậu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her salutary advice saved time.

  2. The coast has a salutary climate.