Nghĩa tiếng Việt
- Bổ ích, có lợi.tính từEN-VI Dict
- Tốt lành (khí hậu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her salutary advice saved time.
-
The coast has a salutary climate.
/ˈsæljətri/
salutary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bổ ích, có lợi; Tốt lành (khí hậu).
Her salutary advice saved time.
The coast has a salutary climate.