Nghĩa tiếng Việt
- Hiếm tốt cho sức khoẻ, làm cho khoẻ người.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She chose a salutiferous drink after a long walk.
/ˌsæljəˈtɪfərəs/
salutiferous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiếm tốt cho sức khoẻ, làm cho khoẻ người.
She chose a salutiferous drink after a long walk.