TanroDictionary Sổ từ

salvationism

/sælˈveɪʃəˌnɪzəm/

Anh
0

salvationism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lý thuyết của đạo quân Cứu tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lý thuyết của đạo quân Cứu tế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His talk touched on salvationism and duty.