TanroDictionary Sổ từ

salver

/ˈsælvə(r)/

Anh
0

salver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khay, mâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khay, mâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She placed the cups on a silver salver.