TanroDictionary Sổ từ

sambar

/sˈæmbɑː/

Anh
0

sambar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con nai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con nai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sambar moved through the forest.