Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sambađộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The band sambas on warm evenings.
/sˈæmbəz/
sambas là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của samba.
The band sambas on warm evenings.