TanroDictionary Sổ từ

samphire

/ˈsæmfaɪə(r)/

Anh
0

samphire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ xanhpie.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ xanhpie.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She picked samphire along the shore.