Nghĩa tiếng Việt
- Một tên dành cho nữ từ tiếng Phạn; được dùng ở Ấn Độ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Samriddhi smiled at the birthday party.
/sɑːmˈrɪdiːf/
samriddhi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một tên dành cho nữ từ tiếng Phạn; được dùng ở Ấn Độ.
Samriddhi smiled at the birthday party.