TanroDictionary Sổ từ

samriddhi

/sɑːmˈrɪdiːf/

Anh
0

samriddhi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một tên dành cho nữ từ tiếng Phạn; được dùng ở Ấn Độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tên dành cho nữ từ tiếng Phạn; được dùng ở Ấn Độ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Samriddhi smiled at the birthday party.