Nghĩa tiếng Việt
- Luân hồi (chu kỳ sinh, tử, tái sinh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He studied samsara in philosophy class.
/sʌmˈsɑrə/
samsara là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Luân hồi (chu kỳ sinh, tử, tái sinh).
He studied samsara in philosophy class.