TanroDictionary Sổ từ

samsara

/sʌmˈsɑrə/

Anh
0

samsara là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Luân hồi (chu kỳ sinh, tử, tái sinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luân hồi (chu kỳ sinh, tử, tái sinh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied samsara in philosophy class.