Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề.động từ
- Vượt qua những điều gây ra trở ngại.động từ
Ví dụ
-
Đổ đá xong phải san phẳng bằng quả lăn.
-
San phẳng mọi khó khăn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép