TanroDictionary Sổ từ

san phẳng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề.động từ
  2. Vượt qua những điều gây ra trở ngại.động từ

Ví dụ

  1. Đổ đá xong phải san phẳng bằng quả lăn.

  2. San phẳng mọi khó khăn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép