Nghĩa tiếng Việt
- Chia bớt cho người khác.động từ
Ví dụ
-
San sẻ cơm áo cho nhau.
-
Khuyến khích bọn thanh niên và san sẻ những kinh nghiệm của chúng ta cho họ (Hồ Chí Minh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép