TanroDictionary Sổ từ

san sẻ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chia bớt cho người khác.động từ

Ví dụ

  1. San sẻ cơm áo cho nhau.

  2. Khuyến khích bọn thanh niên và san sẻ những kinh nghiệm của chúng ta cho họ (Hồ Chí Minh)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép