TanroDictionary Sổ từ

sanctimonious

/ˌsæŋktɪˈməʊniəs/

Anh
0

sanctimonious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phô trương sự mộ đạo, phô trương lòng tin đạo; làm ra vẻ mộ đạo ((cũng) sanctified).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phô trương sự mộ đạo, phô trương lòng tin đạo; làm ra vẻ mộ đạo ((cũng) sanctified).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sanctimonious speech annoyed the class.