Nghĩa tiếng Việt
- Phô trương sự mộ đạo, phô trương lòng tin đạo; làm ra vẻ mộ đạo ((cũng) sanctified).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sanctimonious speech annoyed the class.
/ˌsæŋktɪˈməʊniəs/
sanctimonious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phô trương sự mộ đạo, phô trương lòng tin đạo; làm ra vẻ mộ đạo ((cũng) sanctified).
His sanctimonious speech annoyed the class.