TanroDictionary Sổ từ

sanctitude

/ˈsæŋktəˌtuːd/

Anh
0

sanctitude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thiêng liêng, tính thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thiêng liêng, tính thánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke with a quiet sanctitude.