TanroDictionary Sổ từ

sanctity

/ˈsæŋktəti/

Anh Thông dụng
0

sanctity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thiêng liêng, tính thánh; Sự bất khả xâm phạm; Sự ràng buộc thiêng liêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thiêng liêng, tính thánh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bất khả xâm phạm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ràng buộc thiêng liêng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They spoke of the sanctiti of the old book.

  2. The law protected the sanctiti of the home.

  3. Their promise carried a strong sanctiti.