TanroDictionary Sổ từ

sanctuary

/ˈsæŋktʃuəri/

Anh Thông dụng
0

sanctuary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi tôn nghiêm (nhà thờ, chùa chiền); Nơi bí ẩn, chỗ thầm kín; Nơi trú ẩn, nơi trốn tránh, nơi cư trú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi tôn nghiêm (nhà thờ, chùa chiền).danh từEN-VI Dict
  2. Nơi bí ẩn, chỗ thầm kín.danh từEN-VI Dict
  3. Nơi trú ẩn, nơi trốn tránh, nơi cư trú.danh từEN-VI Dict
  4. Khu bảo tồn chim muông thú rừng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quiet room felt like a sanctuary.

  2. The forest is a sanctuary for many birds.

  3. The refugees sought sanctuary in the nearby church.

  4. The hill became a sanctuary for birds.

  5. the sanctuary of the heart

    nơi bí ẩn trong lòng