TanroDictionary Sổ từ

sanctum

/ˈsæŋktəm/

Anh
0

sanctum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chốn linh thiêng, chính điện; Phòng riêng, phòng làm việc (không ai xâm phạm được).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chốn linh thiêng, chính điện.danh từEN-VI Dict
  2. Phòng riêng, phòng làm việc (không ai xâm phạm được).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We entered the temple sanctum quietly.

  2. His office is his private sanctum.