TanroDictionary Sổ từ

sand-blast

/ˈsændˈblæst/

Anh
0

sand-blast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Luồng cát phun (để rửa sạch mặt đá, kim loại, để làm ráp mặt kính... ); Máy phun luồng cát; Sức huỷ diệt dữ dội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luồng cát phun (để rửa sạch mặt đá, kim loại, để làm ráp mặt kính... ).danh từEN-VI Dict
  2. Máy phun luồng cát.danh từEN-VI Dict
  3. Sức huỷ diệt dữ dội.danh từEN-VI Dict
  4. Phun luồng cát (để rửa sạch mặt đá, kim loại..., để làm ráp mặt kính).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sand-blast cleaned the metal gate.

  2. We moved the sand-blast into the shed.

  3. The storm had the sand-blast of a rough day.

  4. They sand-blast the old sign to clean it.