TanroDictionary Sổ từ

sand-box

/ˈsændˈbɑːks/

Anh
0

sand-box là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình rắc cát (để thấm mực); Khuôn cát (khuôn đúc); Hộp cát (để phun lên đường ray).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình rắc cát (để thấm mực).danh từEN-VI Dict
  2. Khuôn cát (khuôn đúc).danh từEN-VI Dict
  3. Hộp cát (để phun lên đường ray).danh từEN-VI Dict
  4. Hộp Thử, một tính năng đặc biệt cho phép người dùng thử các chức năng của phần mềm, mà không tạo hay sửa đổi dữ liệu bền bỉ. Làm lỗi thì không sao, không ảnh hưởng đến gì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clerk shook the sand-box over the paper.

  2. The sand-box held the molten metal.

  3. The worker filled the sand-box on the train.

  4. Try the ape in the sand-box first.