Nghĩa tiếng Việt
- Bể lắng cát, ngăn lắng cát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sand-trap caught dirt before it reached the drain.
/ˈsændˈtræp/
sand-trap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bể lắng cát, ngăn lắng cát.
The sand-trap caught dirt before it reached the drain.