Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sandpaper.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is sandpapering the old table.
/ˈsændpeɪpə(r)ɪŋ/
sandpapering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sandpaper.
She is sandpapering the old table.