Nghĩa tiếng Việt
- Bảng quảng cáo (cho người đeo trước ngực và sau lưng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sandwich-board carried a simple lunch special.
/ˈsændˌwɪtʃˈbɔrd/
sandwich-board là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng quảng cáo (cho người đeo trước ngực và sau lưng).
The sandwich-board carried a simple lunch special.