Nghĩa tiếng Việt
- phản ứng cảm xúc đối với một sự kiện mang tính chất khủng hoảng.động từ
Ví dụ
-
Sang chấn tâm lý.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sang chấn tâm lý.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép