Nghĩa tiếng Việt
- Từ bờ sông bên này qua bờ sông bên kia.tính từ いWiktionary
- Nói người con gái bất đắc dĩ phải lấy chồng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lỡ bước sang ngang (Nguyễn Bính)
sang ngang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ bờ sông bên này qua bờ sông bên kia; Nói người con gái bất đắc dĩ phải lấy chồng.
Lỡ bước sang ngang (Nguyễn Bính)