TanroDictionary Sổ từ

sangaree

/ˌsæŋɡəˈri/

Anh
0

sangaree là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu xangari (rượu pha loãng, thêm chất thơm và ướp lạnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu xangari (rượu pha loãng, thêm chất thơm và ướp lạnh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sipped a cold sangaree at dinner.