TanroDictionary Sổ từ

sangha

/ˈsæŋɡə/

Anh
0

sangha là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên một họ; Tăng đoàn, giáo hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên một họ.danh từEN-VI Dict
  2. Tăng đoàn, giáo hội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sangha family visited us yesterday.

  2. The sangha met in the hall.