Nghĩa tiếng Việt
- Tên một họ.danh từEN-VI Dict
- Tăng đoàn, giáo hội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sangha family visited us yesterday.
-
The sangha met in the hall.
/ˈsæŋɡə/
sangha là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên một họ; Tăng đoàn, giáo hội.
The sangha family visited us yesterday.
The sangha met in the hall.