TanroDictionary Sổ từ

sanguification

/ˌsæŋɡəfəˈkeɪʃən/

Anh
0

sanguification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoá thành máu, sự chuyển thành máu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoá thành máu, sự chuyển thành máu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab studied sanguification in the sample.