TanroDictionary Sổ từ

sanguineness

/ˈsæŋɡwənnəs/

Anh
0

sanguineness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lạc quan, sự tin tưởng; Tính chất đỏ, tính chất hồng hào (da); Tính chất đỏ như máu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lạc quan, sự tin tưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất đỏ, tính chất hồng hào (da).danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất đỏ như máu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sanguineness helped the team stay hopeful.

  2. The sanguineness of her cheeks showed good health.

  3. The sanguineness of the paint looked strong and rich.