TanroDictionary Sổ từ

sanguineous

/sænˈɡwɪniəs/

Anh
0

sanguineous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có máu; Có màu đỏ như máu; Hồng hào, nhiều máu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có máu.tính từEN-VI Dict
  2. Có màu đỏ như máu.tính từEN-VI Dict
  3. Hồng hào, nhiều máu.tính từEN-VI Dict
  4. Lạc quan, tin tưởng, đầy hy vọng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cut left a sanguineous stain.

  2. The sunset gave the clouds a sanguineous glow.

  3. Her sanguineous face showed good health.

  4. I feel sanguineous about the exam.