Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sanguine.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is sanguining about the future.
/ˈsæŋɡwənɪŋ/
sanguining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sanguine.
He is sanguining about the future.