Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây thuộc loại si, lá nhỏ.danh từWiktionary
- Nhạc cụ cổ dùng để gõ nhịp (cũ).danh từWiktionary
- Như Sinh (sinh đẻ) Đẻ ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trồng một cây sanh trước chùa.
-
Gõ sanh ngọc mấy hồi không tiếng (Chinh phụ ngâm)
-
Chị tôi sanh cháu trai.