TanroDictionary Sổ từ

sanhedrim

/ˈsænhɪdrɪm/

Anh
0

sanhedrim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toà án Do thái tối cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toà án Do thái tối cao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sanhedrim met to hear the dispute.