Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên gia về vệ sinh phòng bệnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A sanitarian checked the water supply.
/ˌsænəˈtɛriən/
sanitarian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyên gia về vệ sinh phòng bệnh.
A sanitarian checked the water supply.