Nghĩa tiếng Việt
- Cải thiện điều kiện vệ sinh; làm vệ sinh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sanitate the room every morning.
/ˈsænəˌteɪt/
sanitate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cải thiện điều kiện vệ sinh; làm vệ sinh.
They sanitate the room every morning.