Nghĩa tiếng Việt
- Viện điều dưỡng; nơi an dưỡng, bệnh xá (trong trường học).danh từ
Ví dụ
-
He rested in the sanitorium after surgery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsænəˈtɔriəm/
He rested in the sanitorium after surgery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép