TanroDictionary Sổ từ

sanitorium

/ˌsænəˈtɔriəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viện điều dưỡng; nơi an dưỡng, bệnh xá (trong trường học).danh từ

Ví dụ

  1. He rested in the sanitorium after surgery.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép