Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa Xăngquylôt, chủ nghĩa cách mạng quá khích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the sansculottism on the desk.
/ˈsænskəlˌtuːtəst/
sansculottism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa Xăngquylôt, chủ nghĩa cách mạng quá khích.
He kept the sansculottism on the desk.